THD Logistics
Bảng Giá Dịch Vụ Tham Khảo
Bảng giá dưới đây tập trung vào thủ tục hải quan cho hàng đưa vào Khu chế xuất và Doanh nghiệp chế xuất (EPE) dưới điều kiện DDP/DAP, cùng các nhóm CPN và hàng nhập khẩu theo tuyến. Mức giá mang tính tham khảo và sẽ được xác nhận theo từng bộ hồ sơ thực tế.
1. Nhập khẩu CPN - FEDEX / UPS / DHL
Áp dụng cho các lô hàng express cần xử lý nhanh thủ tục nhập khẩu.
| Phân luồng | Đơn vị | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| Xanh / Vàng | Tờ khai | 750,000 |
| Đỏ | Tờ khai | Case by case |
2. Thủ tục hải quan hàng vào Khu chế xuất & EPE
Đối tác chuyên trách thủ tục hải quan cho hàng đưa vào Khu chế xuất & Doanh nghiệp chế xuất (EPE) dưới các điều kiện DDP, DAP.
2.1 DDP - Khai hải quan 2 đầu
DDP (Delivered Duty Paid) là điều kiện thương mại dùng để xác định phạm vi xử lý cho hồ sơ hàng đưa vào KCX/EPE. Khi áp dụng DDP, THD hỗ trợ thủ tục hải quan theo phạm vi đã thống nhất ở cả đầu xuất và đầu nhập.
| Phân luồng | Đơn vị | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| Xanh | Tờ khai | 400,000 |
| Vàng | Tờ khai | 450,000 |
| Đỏ | Tờ khai | 650,000 |
2.2 DAP - Khai hải quan 1 đầu
DAP (Delivered At Place) là điều kiện thương mại dùng để xác định phạm vi xử lý tại đầu nhập. Khi áp dụng DAP, THD hỗ trợ thủ tục hải quan tại Việt Nam cho hàng đưa vào KCX/EPE theo từng bộ chứng từ cụ thể.
| Phân luồng | Đơn vị | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| Xanh | Tờ khai | 450,000 |
| Vàng | Tờ khai | 450,000 |
| Đỏ | Tờ khai | 650,000 |
DAP hiện áp dụng cùng mức giá cho luồng xanh và vàng. Các hồ sơ đặc thù sẽ được báo giá riêng theo thực tế xử lý.
2.3 Hải quan Khu chế xuất & EPE dưới điều kiện DDP/DAP
THD xử lý thủ tục hải quan cho hàng hóa đưa vào Khu chế xuất hoặc Doanh nghiệp chế xuất (EPE) theo chế độ hải quan riêng. DDP/DAP được dùng để làm rõ phạm vi trách nhiệm, luồng tờ khai và đặc thù hồ sơ.
- Hàng vào KCX: Khai báo tờ khai nhập khẩu theo chế độ khu chế xuất, miễn thuế nhập khẩu và thuế GTGT.
- DN chế xuất (EPE): Xử lý hồ sơ cho doanh nghiệp có tư cách chế xuất, mở tờ khai theo quy chế riêng.
- Tờ khai tại chỗ: Phù hợp cho các lô hàng cần theo sát chứng từ và xử lý nhanh theo kế hoạch nhận hàng.
- Mức phí xác nhận theo từng hồ sơ thực tế. Liên hệ THD để được báo giá cụ thể.
2.4 Ghi chú áp dụng
- Giá trên chưa bao gồm VAT.
- Giá đã bao gồm lệ phí hải quan 20,000 VNĐ.
- Tờ khai nhánh phát sinh: 170,000 VNĐ / tờ khai nhánh.
- Các khoản như lệ phí bổ sung, thuế môi trường, chống bán phá giá... nếu phát sinh, THD hỗ trợ đi nộp mà không thu thêm phí dịch vụ.
- Tờ khai luồng đỏ và hồ sơ đặc thù sẽ báo giá theo thực tế.
3. Báo giá Q3.2026 - Phân bổ theo tuyến và loại hình
Dưới đây là phần trích lược từ bảng Báo giá và phân bổ đối tác Q3.2026. Đây là giá tham khảo theo tuyến và theo loại hình đang được dùng nội bộ để phản hồi khách hàng nhanh hơn.
Sea Import FCL - Busan về HCM
| Tuyến | Container | Hãng tàu | Ocean Freight (USD) |
|---|---|---|---|
| Busan → HCM | 20' | CK LINE / KMTC / SNKO / DONGYOUNG / SM LINE / PANCON | $500 - $650 |
| Busan → HCM | 40' | CK LINE / KMTC / SNKO / DONGYOUNG / SM LINE / PANCON | $950 - $1,150 |
Phí cộng thêm FCL
- THC: $132 (20') / $198 (40')
- CIC: $100 / $200
- Xe tải nội địa: $140 - $145 / cont
Phí hồ sơ / khai báo
- CC Fee: $25
- Tờ khai nhánh: $15
- Phí xử lý: $20
- Phí chứng từ: $40
- Phí kiểm tra: $25
Sea Import LCL - Đơn vị USD / RT
| Tuyến | Ocean Freight | THC | CIC | CFS | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Busan → HCM | $15 / RT | $8 | $3 | $20 | LSS: $0 |
| Hong Kong → HCM | $15 / RT | $5 | $4 | $16 | LSS: 0 / không áp dụng |
| Shenzhen → HCM | $5 / RT | $7 | $8 | $18 | Áp dụng các mốc RT trong bảng báo giá nội bộ |
| Shanghai → HCM | $10 - $15 / RT | $6 | $0 | $15 | Biến động theo mốc RT |
| Tianjin → HCM | $10 - $15 / RT | $7 | $8 | $18 | LSS tham khảo: $5.2 |
Phí cộng thêm LCL
- CC: $25
- Tờ khai nhánh: $15
- Phí xử lý: $20
- Phí chứng từ: $30
- Phí kiểm tra: $25
Xe tải nội địa cho hàng LCL
- 1T: $45
- 2T: $50
- 5T: $85
- 8T: $120
Air Import - Đơn vị USD / kg
| Tuyến | +45KG | +100KG | +300KG |
|---|---|---|---|
| Incheon → HCM | $5.05 | $1.40 | $1.30 |
| Tianjin → HCM | $4.35 | $3.25 | $3.15 |
| Shenzhen → HCM | $3.00 | $1.75 | $1.70 |
| Shanghai → HCM | $3.80 | $2.30 | $2.25 |
| Hong Kong → HCM | $2.25 | $2.20 | $2.15 |
| Taipei → HCM | $2.00 | $0.90 | $0.90 |
| Thái Lan → HCM | - (*) | $1.80 | $1.75 |
| Singapore → HCM | $1.70 | $1.70 | $1.60 |
(*) Tuyến Thái Lan hiện chưa có đơn giá cho mốc +45KG. Vui lòng liên hệ THD để nhận báo giá theo từng lô cụ thể.
Phí chung hàng không nhập khẩu
- CC: $25 - $30
- Tờ khai nhánh: $15 - $25
- Phí xử lý: $20
- Phí chứng từ: $15
- Xe tải 1T: $45
- Xe tải 2T: $50
- Phí kiểm tra: $25
Xuất khẩu (Passing)
- Xuất hàng không: THC $0.06 / CW (tối thiểu $10) + soi chiếu + chứng từ $30
- Xuất hàng biển LCL: CC $25 + xe tải 1T = $55, 2T = $60, 5T = $90
- Xuất hàng biển FCL: CC $25 + xe tải 20' = $140, 40' = $145
Nội địa - THD phụ trách
- CC nhập khẩu / xuất khẩu / chuyển phát nhanh: $25 / CDS
- CC Samsung: $20 / CDS
- Air nội địa ban ngày: $0.65 - $1.00 / kg
- Air nội địa ban đêm: $0.80 - $1.20 / kg
- Chuyển phát tận nơi: $1.20 - $1.60 / KGM
- Xe tải nội địa: 1T = $48, 2T = $55
Cần báo giá theo tuyến hàng cụ thể?
Freight quốc tế và chi phí xử lý thay đổi theo tuyến, hãng vận chuyển, thời điểm, sản lượng và đặc thù hàng hóa. Gửi thông tin lô hàng để THD kiểm tra phạm vi thủ tục và phản hồi báo giá phù hợp.